Bảng kỹ năng
(theo thứ tự từ trái qua phải)
1. Hệ Thủy
Trùng Kích Thuật
Giới thiệu kĩ năng: Kĩ năng bẩm sinh của Vu Sư, gây sát thương hệ Thủy, đồng thời có xác suất khiến mục tiêu giảm tốc độ. Max cấp 10 có 50% xác suất giảm 40% tốc độ của mục tiêu trong 8s.
Thời gian chuẩn bị: 0.5s
Thời gian thi triển: 1.5s
Thi triển lại sau: 3s
Cấp tu chân: Trúc Cơ
Cấp học: 0,5,10,15,20,25,30,35,40,45.
Hắc Vu Chú
Giới thiệu kĩ năng: Nâng cao cấp tấn công đồng thời giảm cấp Phòng Ngự của bản thân. Max cấp 10 tăng 22 cấp Tấn công, giảm 11 cấp Phòng Ngự, kéo dài trong 15 phút.
Lưu ý: Hắc Vu Chú và Bạch Vu Chú không thể đồng thời kích hoạt.
Thời gian chuẩn bị: 1.0s
Thời gian thi triển: 1.4s
Thi triển lại sau: 8.0s
Cấp tu chân: Linh Hư
Cấp học: 9,14,19,24,29,34,39,44,49,54.
Kích Lưu Thuật
Giới thiệu kĩ năng: Ngưng tụ Thủy khí, trong vòng 15s gây sát thương phép thuật cơ bản.
Thời gian chuẩn bị 0.9s
Thời gian thi triển: 1.3s
Thi triển lại sau: 15.0s
Cấp Tu chân: Hòa Hợp
Cấp học: 19,24,29,34,39,44,49,54, 59, 64
Sinh Mệnh Khí Bào
Giới thiệu kĩ năng: Duy trì hồi phục % lực tấn công phép thuật của đồng đội trong phạm vi nhất định, hồi HP cho bản thân. Max cấp 10, hồi 30% lực tấn công pháp thuật của đồng đội trong 15m, hồi phục 1000 sinh mệnh.
Thời gian chuẩn bị: 1.5s
Thời gian thi triển: 2.0s
Thi triển lại sau: 30.0s
Cấp Tu chân: Hòa hợp
Cấp học: 24,29,34,39,44,49,54, 59, 64, 69
Khí Bạo Thuật
Giới thiệu kĩ năng: Gây sát thương hệ Thủy cho kẻ địch trong phạm vi 8m, thêm % lực tấn công trang bị, đồng thời giảm tốc của mục tiêu. Max cấp 10 tăng 200% lực tấn công trang bị, 92% xác suất giảm 80% tốc độ của mục tiêu trong 5s.
Thời gian chuẩn bị 1.5s
Thời gian thi triển: 1.5s
Thi triển lại sau: 8.0s
Cấp Tu chân: Nguyên Anh
Cấp học: 29,34,39,44,49,54, 59, 64, 69, 74.
Lãnh Ngưng Thuật
Giới thiệu kĩ năng: Là kĩ năng tấn công hệ Thủy của Vu Sư, gây sát thương hệ Thủy cho mục tiêu, đồng thời có tỉ lệ định thân nhất định. Max cấp 10 có 60% xác suất định thân trong 4s.
Thời gian chuẩn bị 1.0s
Thời gian thi triển: 2.0s
Thi triển lại sau: 8.0s
Cấp Tu chân: Không Minh.
Cấp học: 39,43,47, 51, 55, 59, 63, 67, 71, 75
Sinh Mệnh Trán Phóng
Giới thiệu kĩ năng: Tăng giá trị sinh mệnh của mục tiêu, đồng thời giúp tăng hiệu quả hồi phục HP do dược phẩm và kĩ năng, giảm thời gian hồi Hộ Thân Phù. Duy trì trong 90s
Thời gian chuẩn bị: 0.8s
Thời gian thi triển: 2.2s
Thi triển lại sau 90.0s
Cấp Tu chân: Không Minh
Cấp học: 44, 48, 52, 56, 60, 64, 68, 72, 76, 80
Nhiếp Hồn Thuật
Giới thiệu kĩ năng: Làm rối loạn tinh thần của mục tiêu, kéo dài % thời gian thi triển của mục tiêu, duy trì 12s.
Thời gian chuẩn bị 1.6s
Thời gian thi triển: 1.2s
Thi triển lại sau: 30.0s
Cấp Tu chân: Lí Sương
Cấp học: 49, 53, 57, 61, 65, 69, 73, 77, 81, 85
Triều Tịch Tinh Linh
Giới thiệu kĩ năng: Tăng lực tấn công phép thuật của bản thân, duy trì trong 15s. Trong vòng 6s, tốc độ thi triển của các kĩ năng sẽ nhanh hơn.
Lực tấn công phép thuật của kĩ năng này sẽ tăng khi kết hợp với kĩ năng Thải Hồng Chúc Phúc của Tinh Linh.
Thời gian chuẩn bị 0.6s
Thời gian thi triển 1.6s
Thi triển lại sau 60s
Cấp Tu chân: Độ Kiếp
Cấp học: 59, 62, 65, 68, 71, 74, 77, 80, 83, 86
Thủy Bộc Hoằng Hương
Giới thiệu kĩ năng: Tạo sát thương hệ Thủy cho mục tiêu trong phạm vi 8m. Đồng thời có cơ hội làm kẻ địch sát thương chảy máu, duy trì trong 9s.
Thời gian chuẩn bị: 1.8s
Thời gian thi triển: 1.2s
Thi triển lại sau 30.0s
Cấp Tu chân: Độ kiếp
Cấp học: 59, 62, 65, 68, 71, 74, 77, 80, 83, 86

Home


